直来直往

直来直往
zhíláizhíwǎng
trực lai trực vãng

không có gì; không khách sáo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không có gì; không khách sáo

    • Anh ấy nói chuyện thẳng thắn.

  2. tính từ

    không có tâm cơ; thật thà; vô tư

    • Anh ấy là một người thẳng thắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.