直勾勾

直勾勾
zhígōugōu
trực câu câu

(khẩu) trừng mắt; nhìn trừng trừng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    (khẩu) trừng mắt; nhìn trừng trừng

    • Anh ấy nhìn chằm chằm vào tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.