直僵

直僵
zhíjiāng
trực cương

cứng đờ; cứng nhắc; (bóng) bế tắc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cứng đờ; cứng nhắc; (bóng) bế tắc

    • Anh ấy sợ đến cứng đờ người.

  2. tính từ

    cứng đờ; cứng nhắc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.