- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
bay nhìn thấy; bay theo tầm nhìn thấy
bay nhìn thấy; bay theo tầm nhìn thấy
Bay bằng mắt thường là một phương thức bay.
bay nhìn thấy; bay theo tầm nhìn thấy
bay nhìn thấy; bay theo tầm nhìn thấy
Bay bằng mắt thường là một phương thức bay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.