目视飞行

目视飞行
shìfēixíng
mục thị phi hành

bay nhìn thấy; bay theo tầm nhìn thấy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bay nhìn thấy; bay theo tầm nhìn thấy

    • Bay bằng mắt thường là một phương thức bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.