Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
目录
mục lục; danh mục
NGHĨA
- 壹名danh từ
mục lục; danh mục
中书籍或文件中列出各章节、各项目的名单shūjí huò wénjiàn zhōng lièchū gè zhāngjié、gè xiàngmù de míngdān
- 。
Xin hãy xem mục lục.
- 貳名danh từ
danh sách; bảng liệt kê
中书或资料中内容的清单;按顺序列出的名单shū huò zīliào zhōng nèiróng de qīngdān;àn shùnxù lièchū de míngdān
- 。
Xin hãy cho tôi một bản danh mục.
- 參名danh từ
danh mục hình ảnh; catalogue (có minh họa)
中书籍或文件里列出的内容清单,通常按顺序排列shūjí huò wénjiàn lǐ lièchū de nèiróng qīngdān, tōngcháng àn shùnxù páiliè
- 肆名danh từ
mục lục
- 。
Xin hãy xem mục lục của cuốn sách.
- 伍名danh từ
danh mục; thư mục
中计算机硬盘上存放文件的地方jìsuànjī yìngpán shàng cunfàng wénjiàn de dìfang
- 。
Trong thư mục này có rất nhiều tài liệu.
解字
GIẢI TỰmục lục; danh mục
NGHĨA
- 壹名danh từ
mục lục; danh mục
中书籍或文件中列出各章节、各项目的名单shūjí huò wénjiàn zhōng lièchū gè zhāngjié、gè xiàngmù de míngdān
- 。
Xin hãy xem mục lục.
- 貳名danh từ
danh sách; bảng liệt kê
中书或资料中内容的清单;按顺序列出的名单shū huò zīliào zhōng nèiróng de qīngdān;àn shùnxù lièchū de míngdān
- 。
Xin hãy cho tôi một bản danh mục.
- 參名danh từ
danh mục hình ảnh; catalogue (có minh họa)
中书籍或文件里列出的内容清单,通常按顺序排列shūjí huò wénjiàn lǐ lièchū de nèiróng qīngdān, tōngcháng àn shùnxù páiliè
- 肆名danh từ
mục lục
- 。
Xin hãy xem mục lục của cuốn sách.
- 伍名danh từ
danh mục; thư mục
中计算机硬盘上存放文件的地方jìsuànjī yìngpán shàng cunfàng wénjiàn de dìfang
- 。
Trong thư mục này có rất nhiều tài liệu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch