盛年

盛年
shèngnián
thịnh niên

thời kỳ sung sức; tuổi sung sức nhất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thời kỳ sung sức; tuổi sung sức nhất

    • Anh ấy đang ở độ tuổi sung sức nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH

Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.