Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
夏天
夏天
hạ thiên
mùa hè
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#2269Lượng từ 个
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mùa hè
中一年中最热的季节,在春天之后、秋天之前yī nián zhōng zuì rè de jìjié, zài chūntiān zhīhòu, qiūtiān zhīqián
- 。
Tôi thích mùa hè.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
夏天
Phồn thể夏
hạ thiên
mùa hè
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#2269Lượng từ 个
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mùa hè
中一年中最热的季节,在春天之后、秋天之前yī nián zhōng zuì rè de jìjié, zài chūntiān zhīhòu, qiūtiān zhīqián
- 。
Tôi thích mùa hè.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.