Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
/
盘陀路
盘陀路
bàn đà lộ
đường quanh co; đường ngoằn ngoèo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường quanh co; đường ngoằn ngoèo
- 。
Con đường quanh co này rất dài.
- 貳名danh từ
đường gấp khúc; đường quanh co
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
盘陀路
Phồn thể盤陀路
bàn đà lộ
đường quanh co; đường ngoằn ngoèo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường quanh co; đường ngoằn ngoèo
- 。
Con đường quanh co này rất dài.
- 貳名danh từ
đường gấp khúc; đường quanh co
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu