盘陀路

盘陀路
pántuó
bàn đà lộ

đường quanh co; đường ngoằn ngoèo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường quanh co; đường ngoằn ngoèo

    • Con đường quanh co này rất dài.

  2. danh từ

    đường gấp khúc; đường quanh co

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)HỘI Ý
  • mãnh(cái đĩa, đồ đựng)BỘ

Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.