盘跚

盘跚
pánshān
bàn san

đi lảo đảo; đi lập cập; loạng choạng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi lảo đảo; đi lập cập; loạng choạng(kế thừa)

    • Anh ấy đi lảo đảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)HỘI Ý
  • mãnh(cái đĩa, đồ đựng)BỘ

Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.