Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
/
盗版
盗版
đạo bản
lậu; bản sao lậu; (chỉ sản phẩm) vi phạm bản quyền
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#26545
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lậu; bản sao lậu; (chỉ sản phẩm) vi phạm bản quyền
- 。
Sách lậu là bất hợp pháp.
- 貳形tính từ
bản lậu; sao chép lậu; vi phạm bản quyền
- 。
Phần mềm lậu là bất hợp pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)BỘ
- 反phản(lật ngược, phản)HÌNH THANH
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
LIÊN QUAN
盗版
Phồn thể盜版
đạo bản
lậu; bản sao lậu; (chỉ sản phẩm) vi phạm bản quyền
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#26545
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lậu; bản sao lậu; (chỉ sản phẩm) vi phạm bản quyền
- 。
Sách lậu là bất hợp pháp.
- 貳形tính từ
bản lậu; sao chép lậu; vi phạm bản quyền
- 。
Phần mềm lậu là bất hợp pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 片phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)BỘ
- 反phản(lật ngược, phản)HÌNH THANH
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu