Tới nội dung chính

盗版

盗版
dàobǎn
đạo bản

lậu; bản sao lậu; (chỉ sản phẩm) vi phạm bản quyền

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#26545
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    lậu; bản sao lậu; (chỉ sản phẩm) vi phạm bản quyền

    • 。

      Sách lậu là bất hợp pháp.

  2. 貳形tính từ

    bản lậu; sao chép lậu; vi phạm bản quyền

    • 。

      Phần mềm lậu là bất hợp pháp.

盗
dào
đạo
BỘ THỦ⽫
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu