盗版

盗版
dàobǎn
đạo bản

lậu; bản sao lậu; (chỉ sản phẩm) vi phạm bản quyền

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#26545
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lậu; bản sao lậu; (chỉ sản phẩm) vi phạm bản quyền

    • Sách lậu là bất hợp pháp.

  2. tính từ

    bản lậu; sao chép lậu; vi phạm bản quyền

    • Phần mềm lậu là bất hợp pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thứ(thèm muốn, nhỏ dãi (người cúi đầu há miệng))HỘI Ý
  • mãnh(cái chén, đồ đựng)BỘ

Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.