Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
/
盖浇饭
盖浇饭
cái kiêu phạn
cơm phủ (cơm với thịt và rau chan nước sốt lên trên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơm phủ (cơm với thịt và rau chan nước sốt lên trên)
- 。
Tôi thích ăn cơm trộn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
盖浇饭
Phồn thể蓋澆飯
cái kiêu phạn
cơm phủ (cơm với thịt và rau chan nước sốt lên trên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơm phủ (cơm với thịt và rau chan nước sốt lên trên)
- 。
Tôi thích ăn cơm trộn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu