Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
/
盖棺论定
盖棺论定
cái quan luận định
đậy nắp quan tài mới định luận (chỉ khi người ta qua đời mới có thể kết luận về cuộc đời họ) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đậy nắp quan tài mới định luận (chỉ khi người ta qua đời mới có thể kết luận về cuộc đời họ) [thành ngữ]
- ,。
Đừng vội phán xét, anh ấy là một người tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 疋sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
盖棺论定
Phồn thể蓋棺論定
cái quan luận định
đậy nắp quan tài mới định luận (chỉ khi người ta qua đời mới có thể kết luận về cuộc đời họ) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đậy nắp quan tài mới định luận (chỉ khi người ta qua đời mới có thể kết luận về cuộc đời họ) [thành ngữ]
- ,。
Đừng vội phán xét, anh ấy là một người tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu