- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
- 合hợp(kết hợp, đậy lại)HÌNH THANH
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
người bố thí; thí chủ; (vật lý) chất cho (bán dẫn)
người bố thí; thí chủ; (vật lý) chất cho (bán dẫn)
Bao bì hộp trong túi rất tiện lợi.
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
người bố thí; thí chủ; (vật lý) chất cho (bán dẫn)
người bố thí; thí chủ; (vật lý) chất cho (bán dẫn)
Bao bì hộp trong túi rất tiện lợi.
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.