盒中袋

盒中袋
zhōngdài
hạp trung đại

người bố thí; thí chủ; (vật lý) chất cho (bán dẫn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người bố thí; thí chủ; (vật lý) chất cho (bán dẫn)

    • Bao bì hộp trong túi rất tiện lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • hợp(kết hợp, đậy lại)HÌNH THANH

Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.