监视器

监视器
jiānshì
giam thị khí

vòng quay ngựa gỗ; đu quay ngựa gỗ

2 nghĩa#9560
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vòng quay ngựa gỗ; đu quay ngựa gỗ

    用来观看和记录某个地方的摄像机yònglái guānkàn hé jìlù mǒuɡe dìfang de shèxiànɡjī

    • Cái camera này rất đắt.

  2. danh từ

    cực quay; cực xoay

    用来观察和记录某个地方情况的设备yònglái guānchá hé jìlù mǒugegehdìfang qíngkuàng de shèbèi

    • Màn hình giám sát bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.