/
监视器
监视器
giam thị khí
vòng quay ngựa gỗ; đu quay ngựa gỗ
2 nghĩa#9560
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vòng quay ngựa gỗ; đu quay ngựa gỗ
中用来观看和记录某个地方的摄像机yònglái guānkàn hé jìlù mǒuɡe dìfang de shèxiànɡjī
- 。
Cái camera này rất đắt.
- 貳名danh từ
cực quay; cực xoay
中用来观察和记录某个地方情况的设备yònglái guānchá hé jìlù mǒugegehdìfang qíngkuàng de shèbèi
- 。
Màn hình giám sát bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
监视器
Phồn thể監視器
giam thị khí
vòng quay ngựa gỗ; đu quay ngựa gỗ
2 nghĩa#9560
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vòng quay ngựa gỗ; đu quay ngựa gỗ
中用来观看和记录某个地方的摄像机yònglái guānkàn hé jìlù mǒuɡe dìfang de shèxiànɡjī
- 。
Cái camera này rất đắt.
- 貳名danh từ
cực quay; cực xoay
中用来观察和记录某个地方情况的设备yònglái guānchá hé jìlù mǒugegehdìfang qíngkuàng de shèbèi
- 。
Màn hình giám sát bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu