监理所

监理所
jiānsuǒ
giam lý sở

cơ quan giám sát; phòng kiểm tra

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cơ quan giám sát; phòng kiểm tra

    • Cục giám sát này chịu trách nhiệm kiểm tra chất lượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.