监测

监测
jiān
giam trắc

giám sát; theo dõi; quan trắc

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#21010
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giám sát; theo dõi; quan trắc

    • Chúng tôi đang giám sát chất lượng không khí.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.