盐碱地

盐碱地
yánjiǎn
diêm kiềm địa

đất mặn kiềm; đất nhiễm mặn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đất mặn kiềm; đất nhiễm mặn

    • Đất nhiễm mặn không thích hợp để trồng trọt.

  2. danh từ

    đất nhiễm mặn và kiềm; (bóng) người phụ nữ vô sinh

    • Mảnh đất nhiễm mặn này không thích hợp để trồng trọt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất, khoáng chất (gợi ý muối mỏ))HỘI Ý
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ

Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.