益寿延年

益寿延年
shòuyánnián
ích thọ diên niên

kéo dài tuổi thọ; trường thọ [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kéo dài tuổi thọ; trường thọ [thành ngữ](kế thừa)

    • Tập thể dục nhiều có thể kéo dài tuổi thọ.

  2. động từ

    kéo dài tuổi thọ; trường thọ [thành ngữ](kế thừa)

    • Loại thuốc này có thể kéo dài tuổi thọ.

  3. động từ

    kéo dài tuổi thọ; tăng thêm tuổi thọ [thành ngữ](kế thừa)

    • Sản phẩm này có thể kéo dài tuổi thọ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.