害处

害处
hàichu
hại xử

hại; bất lợi; nhược điểm

2 nghĩa#38512Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. hại; bất lợi; nhược điểm

  2. hỏng việc; lỡ cơ hội; bị lộ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.