盈箱累箧

盈箱累箧
yíngxiānglěiqiè
doanh rương luỵ khiếp

con thuyền; phương chu; tàu Nô-ê (khi chỉ chiếc thuyền trong Kinh Thánh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    con thuyền; phương chu; tàu Nô-ê (khi chỉ chiếc thuyền trong Kinh Thánh)

    • Anh ấy giàu có, của cải đầy rương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.