皈依

皈依
guī
quy y

quy y; cải đạo; trở về nương tựa (tôn giáo)

1 nghĩa#31162
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quy y; cải đạo; trở về nương tựa (tôn giáo)

    • Anh ấy đã quy y Phật giáo.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.