Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三宝
三宝
tam bảo
Tam Bảo (ba báu vật của Phật giáo: Phật, Pháp, Tăng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tam Bảo (ba báu vật của Phật giáo: Phật, Pháp, Tăng)
- 、、。
Tam bảo của Phật giáo là Phật, Pháp và Tăng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ三宝
Phồn thể三寶
tam bảo
Tam Bảo (ba báu vật của Phật giáo: Phật, Pháp, Tăng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tam Bảo (ba báu vật của Phật giáo: Phật, Pháp, Tăng)
- 、、。
Tam bảo của Phật giáo là Phật, Pháp và Tăng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.