百货店

百货店
bǎihuòdiàn
bách hoá điếm

cửa hàng tạp hóa; bách hóa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa hàng tạp hóa; bách hóa

    • Cửa hàng bách hóa này rất lớn.

  2. danh từ

    trung tâm thương mại; khu mua sắm

  3. danh từ

    quận Tân La

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.