百货大楼

百货大楼
bǎihuòlóu
bách hoá đại lâu

trung tâm thương mại; khu mua sắm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trung tâm thương mại; khu mua sắm

    • Tòa nhà bách hóa này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.