百花齐放

百花齐放
bǎihuāfàng
bách hoa tề phóng

một trăm hoa nở rộ; tự do sáng tạo [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    một trăm hoa nở rộ; tự do sáng tạo [thành ngữ]

    • Trăm hoa đua nở, trăm nhà đua tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.