百无聊赖

百无聊赖
bǎiliáolài
bách vô liêu lại

chán chường; buồn tẻ; chán ngấy [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chán chường; buồn tẻ; chán ngấy [thành ngữ]

    • Anh ấy ngồi đó chán nản vô cùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.