百感交集

百感交集
bǎigǎnjiāo
bách cảm giao tập

nhiều cảm xúc xảy ra cùng lúc; trăm cảm giao tập [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhiều cảm xúc xảy ra cùng lúc; trăm cảm giao tập [thành ngữ]

    • Anh ấy trăm mối cảm xúc lẫn lộn, không biết nói gì cho phải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.