百思莫解

百思莫解
bǎijiě
bách tư mạc giải

không hiểu dù suy nghĩ trăm lần; lăn tăn mà chẳng hiểu [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không hiểu dù suy nghĩ trăm lần; lăn tăn mà chẳng hiểu [thành ngữ](kế thừa)

    • Vấn đề này khiến tôi trăm mối không giải.

  2. tính từ

    ngàn suy vạn tưởng không hiểu được; đắp đầu không ra lý do [thành ngữ](kế thừa)

    • Vấn đề này khiến tôi trăm mối không hiểu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.