百弊丛生

百弊丛生
bǎicóngshēng
bách tệ tùng sinh

nhiều tệ đoàn sinh; rủi ro ùm ùm [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhiều tệ đoàn sinh; rủi ro ùm ùm [thành ngữ]

    • Mọi tệ nạn nảy sinh, các vấn đề xã hội ngày càng nghiêm trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.