百废待兴

百废待兴
bǎifèidàixīng
bách phế đãi hưng

nhiều việc chờ đợi được làm; công cuộc chờ khôi phục [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhiều việc chờ đợi được làm; công cuộc chờ khôi phục [thành ngữ]

    • Sau trận động đất, nơi đây có nhiều việc cần làm.

  2. tính từ

    ngàn việc cần làm; điều khó khăn chờ xử lý [thành ngữ]

    • Thành phố này có ngàn việc phải làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.