百媚千娇

百媚千娇
bǎimèiqiānjiāo
bách mị thiên kiều

nghìn vẻ duyên dáng, trăm kiểu quyến rũ (người phụ nữ cực kỳ quyến rũ, mê hồn) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nghìn vẻ duyên dáng, trăm kiểu quyến rũ (người phụ nữ cực kỳ quyến rũ, mê hồn) [thành ngữ](kế thừa)

    • Cô ấy quyến rũ, thu hút ánh nhìn của mọi người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.