Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千娇百媚
千娇百媚
thiên kiều bách mị
nghìn vẻ duyên dáng, trăm kiểu quyến rũ (người phụ nữ cực kỳ quyến rũ, mê hồn) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghìn vẻ duyên dáng, trăm kiểu quyến rũ (người phụ nữ cực kỳ quyến rũ, mê hồn) [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy quyến rũ, thu hút ánh nhìn của mọi người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
千娇百媚
Phồn thể千嬌百媚
thiên kiều bách mị
nghìn vẻ duyên dáng, trăm kiểu quyến rũ (người phụ nữ cực kỳ quyến rũ, mê hồn) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghìn vẻ duyên dáng, trăm kiểu quyến rũ (người phụ nữ cực kỳ quyến rũ, mê hồn) [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy quyến rũ, thu hút ánh nhìn của mọi người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.