百倍

百倍
bǎibèi
bách bội

tăng gấp bội; tăng vọt; gấp trăm lần

2 nghĩa#40606
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng gấp bội; tăng vọt; gấp trăm lần

    • Sự tự tin của anh ấy tăng lên gấp trăm lần.

  2. số từ

    gấp trăm lần; (bóng) rõ rệt

    • Nỗ lực của anh ấy đã nhận được phần thưởng gấp trăm lần.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.