百事通

百事通
bǎishìtōng
bách sự thông

biển học; đại dương kiến thức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biển học; đại dương kiến thức

    • Anh ấy là một người hiểu biết rộng.

  2. danh từ

    người biết tất tần tật; người am hiểu mọi chuyện

    • Anh ấy là một người biết tuốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.