白首齐眉

白首齐眉
báishǒuméi
bạch thủ tề mi

cùng già cùng trắng đầu; yêu thương hết đời [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cùng già cùng trắng đầu; yêu thương hết đời [thành ngữ]

    • Chúc hai bạn bạc đầu giai lão, mãi mãi đắm chìm trong tình yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.