白跑一趟

白跑一趟
báipǎotàng
bạch bào nhất thảng

chạy vô ích một chuyến; đi một chuyến không kết quả; chạy không được cái gì

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạy vô ích một chuyến; đi một chuyến không kết quả; chạy không được cái gì

    • Tôi đã đi một chuyến công cốc.

  2. động từ

    chạy vô ích; chạy phí công

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.