白眼

白眼
báiyǎn
bạch nhãn

trông coi (việc nấu nướng); lo liệu (bữa ăn)

2 nghĩa#40878
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trông coi (việc nấu nướng); lo liệu (bữa ăn)

    • Cô ấy lườm tôi một cái.

  2. danh từ

    cái nhìn khinh miệt; mắt trắng trợn

    • Cô ấy liếc tôi một cái.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.