Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
癫痫发作
癫痫发作
điên giản phát tác
chỉnh trang; chuẩn bị hành lý lên đường
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
chỉnh trang; chuẩn bị hành lý lên đường
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
癫痫发作
Phồn thể癲癇發作
điên giản phát tác
chỉnh trang; chuẩn bị hành lý lên đường
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
chỉnh trang; chuẩn bị hành lý lên đường
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn