Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
/
瘦肉精
瘦肉精
sấu nhục tinh
chất tăng độ nạc (cho gia súc); chất làm thịt nạc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất tăng độ nạc (cho gia súc); chất làm thịt nạc
- 。
Chất tạo nạc là một loại thuốc bị cấm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
瘦肉精
Phồn thể瘦
sấu nhục tinh
chất tăng độ nạc (cho gia súc); chất làm thịt nạc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất tăng độ nạc (cho gia súc); chất làm thịt nạc
- 。
Chất tạo nạc là một loại thuốc bị cấm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn