瘦肉精

瘦肉精
shòuròujīng
sấu nhục tinh

chất tăng độ nạc (cho gia súc); chất làm thịt nạc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chất tăng độ nạc (cho gia súc); chất làm thịt nạc

    • Chất tạo nạc là một loại thuốc bị cấm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.