痛哭流涕

痛哭流涕
tòngliú
thống khóc lưu thế

khóc lóc nức nở; òa khóc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khóc lóc nức nở; òa khóc [thành ngữ]

    • Anh ấy vừa khóc lóc thảm thiết vừa kể lại những gì mình đã trải qua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật)BỘ
  • dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH

Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.