痛击

痛击
tòng
thống kích

rời ra; tung tóe; rã ra

2 nghĩa#49308
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rời ra; tung tóe; rã ra

    • Chúng tôi đã giáng một đòn nặng nề vào kẻ thù.

  2. động từ

    diệt được; tấn công mạnh mẽ

    • Chúng tôi đã giáng một đòn mạnh vào kẻ thù.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật)BỘ
  • dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH

Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.