痉挛

痉挛
jìngluán
kinh luyến

co giật; (khẩu) hành xử điên rồ; dở chứng

4 nghĩa#21183
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    co giật; (khẩu) hành xử điên rồ; dở chứng

    • Chân anh ấy bị chuột rút rồi.

  2. danh từ

    co giật; (khẩu) hành động điên rồ; dở chứng

    • Toàn thân anh ấy bị co giật.

  3. động từ

    phơi lộ rủi ro; rủi ro tiếp xúc (tài chính); miệng rộng; miệng hở (của vật chứa)

    • Cơ bắp của anh ấy bị co thắt.

  4. động từ

    miệng mở rộng; (nói) thoải mái, không e dè

    • Chân anh ấy bị co giật.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.