病毒血症

病毒血症
bìngxuèzhèng
bệnh độc huyết chứng

kiểu mẫu; điển hình; chuẩn mực (như trong sách giáo khoa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kiểu mẫu; điển hình; chuẩn mực (như trong sách giáo khoa)

    • Bệnh độc huyết chứng là một loại bệnh nghiêm trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)BỘ
  • bính(can thứ ba (thiên can))HÀI THANH

Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.