Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
/
病态肥胖
病态肥胖
bệnh thái phì bàn
béo phì bệnh lý; béo phì bệnh hoạn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
béo phì bệnh lý; béo phì bệnh hoạn
- ,。
Anh ấy bị béo phì bệnh hoạn, cần phải giảm cân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 巴ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 半bán(một nửa)HÌNH THANH
Thân thể mà mỡ thịt chiếm nửa phần thì gọi là béo phì.
病态肥胖
Phồn thể病態肥胖
bệnh thái phì bàn
béo phì bệnh lý; béo phì bệnh hoạn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
béo phì bệnh lý; béo phì bệnh hoạn
- ,。
Anh ấy bị béo phì bệnh hoạn, cần phải giảm cân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 巴ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 半bán(một nửa)HÌNH THANH
Thân thể mà mỡ thịt chiếm nửa phần thì gọi là béo phì.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn