病态肥胖

病态肥胖
bìngtàiféipàng
bệnh thái phì bàn

béo phì bệnh lý; béo phì bệnh hoạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    béo phì bệnh lý; béo phì bệnh hoạn

    • Anh ấy bị béo phì bệnh hoạn, cần phải giảm cân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)BỘ
  • bính(can thứ ba (thiên can))HÀI THANH

Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.