病从口入

病从口入
bìngcóngkǒu
bệnh tòng khẩu nhập

bệnh từ miệng vào; bệnh vào từ miệng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh từ miệng vào; bệnh vào từ miệng [thành ngữ]

    • Bệnh từ miệng mà vào, họa từ miệng mà ra.

  2. danh từ

    bệnh từ miệng vào; lưỡi là gốc của họa [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)BỘ
  • bính(can thứ ba (thiên can))HÀI THANH

Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.