Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
/
病从口入
病从口入
bệnh tòng khẩu nhập
bệnh từ miệng vào; bệnh vào từ miệng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh từ miệng vào; bệnh vào từ miệng [thành ngữ]
- ,。
Bệnh từ miệng mà vào, họa từ miệng mà ra.
- 貳名danh từ
bệnh từ miệng vào; lưỡi là gốc của họa [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ病从口入
Phồn thể病從口入
bệnh tòng khẩu nhập
bệnh từ miệng vào; bệnh vào từ miệng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh từ miệng vào; bệnh vào từ miệng [thành ngữ]
- ,。
Bệnh từ miệng mà vào, họa từ miệng mà ra.
- 貳名danh từ
bệnh từ miệng vào; lưỡi là gốc của họa [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn