番茄红素

番茄红素
fānqiéhóng
phiên cà hồng tố

lycopene; chất lycopene

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lycopene; chất lycopene

    • Lycopene có lợi cho sức khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(hạt gạo, hạt giống)HỘI Ý
  • điền(ruộng, đồng ruộng)HỘI Ý

Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.