略微

略微
lüèwēi
lược vi

(văn) thay đổi kế hoạch; đổi hướng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    (văn) thay đổi kế hoạch; đổi hướng

    • Anh ấy hơi không vui một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.