Tới nội dung chính

略微

略微
lüèwēi
lược vi

(văn) thay đổi kế hoạch; đổi hướng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    (văn) thay đổi kế hoạch; đổi hướng

    • 。

      Anh ấy hơi không vui một chút.

略
lüè
lược
BỘ THỦ⽥
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu