Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有所
有所
hữu sở
hơi; phần nào; ở mức độ nào đó
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#2461
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hơi; phần nào; ở mức độ nào đó
中在某种程度上;有一定的zài mǒu zhǒng chéngdù shang;yǒu yīdìng de
- 。
Anh ấy đã có chút tiến bộ.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Gần đây tất cả đều được cải tiến toàn diện.
- 貳副trạng từ
ít nhiều; đôi chút; ở một mức độ nào đó
中在某个方面;达到某种程度zài mǒu gè fāngmiàn;dádào mǒu zhǒng chéngdù
- 。
Anh ấy đã có một số tiến bộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
有所
Phồn thể有
hữu sở
hơi; phần nào; ở mức độ nào đó
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#2461
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hơi; phần nào; ở mức độ nào đó
中在某种程度上;有一定的zài mǒu zhǒng chéngdù shang;yǒu yīdìng de
- 。
Anh ấy đã có chút tiến bộ.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Gần đây tất cả đều được cải tiến toàn diện.
- 貳副trạng từ
ít nhiều; đôi chút; ở một mức độ nào đó
中在某个方面;达到某种程度zài mǒu gè fāngmiàn;dádào mǒu zhǒng chéngdù
- 。
Anh ấy đã có một số tiến bộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư