留活口

留活口
liúhuókǒu
lưu hoạt khẩu

thu hồi; giành lại (lãnh thổ đã mất)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thu hồi; giành lại (lãnh thổ đã mất)

    • Chúng ta phải bắt sống.

  2. động từ

    để sống sót nhân chứng; để lại người sống để làm chứng

    • Anh ta đã để lại người sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.