留有余地

留有余地
liúyǒu
lưu hữu dư địa

âm cuối (phụ âm hoặc cụm phụ âm kết thúc âm tiết trong tiếng Hàn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    âm cuối (phụ âm hoặc cụm phụ âm kết thúc âm tiết trong tiếng Hàn)

    • Chúng ta nên để lại một chút đường lui.

  2. động từ

    thu dọn thi thể; nhận xác (để chôn cất hoặc hỏa táng)

    • Chúng ta nên chừa lại một đường lui.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.