Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
/
留有余地
留有余地
lưu hữu dư địa
âm cuối (phụ âm hoặc cụm phụ âm kết thúc âm tiết trong tiếng Hàn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
âm cuối (phụ âm hoặc cụm phụ âm kết thúc âm tiết trong tiếng Hàn)
- 。
Chúng ta nên để lại một chút đường lui.
- 貳动động từ
thu dọn thi thể; nhận xác (để chôn cất hoặc hỏa táng)
- 。
Chúng ta nên chừa lại một đường lui.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ留有余地
Phồn thể留有餘地
lưu hữu dư địa
âm cuối (phụ âm hoặc cụm phụ âm kết thúc âm tiết trong tiếng Hàn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
âm cuối (phụ âm hoặc cụm phụ âm kết thúc âm tiết trong tiếng Hàn)
- 。
Chúng ta nên để lại một chút đường lui.
- 貳动động từ
thu dọn thi thể; nhận xác (để chôn cất hoặc hỏa táng)
- 。
Chúng ta nên chừa lại một đường lui.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)